Tư vấn: 0938.11.03.91

ĐẲNG CẤP TỪ VÓC DÁNG

Vóc dáng thanh gọn, nhạc nhanh VOOC, màn hình sắc nét, Qualcomm 8x.

Smartphone OPPO R1

Camera tuyệt đỉnh, khả năng chụp đêm sắc nét đến không ngờ.

OPPO NEO 3

Pin siêu khủng, chụp hình siêu đẹp, chất lượng siêu bền.

Các dòng máy cao cấp của OPPO

Sức mạnh vượt trội của nhân xử lý lõi Kairat cho những trải nghiệm phép màu trên điện thoại.

Điện thoại oppo neo 5

Thông số kỹ thuật OPPO Neo 5


Thông số kỹ thuật chi tiết:

Màn hình: FWVGA, 4.5", 480 x 854 Pixels
CPU: MTK 6582, 4 nhân, 1.3 GHz
RAM 1 GB
Hệ điều hành: Android 4.4 (KitKat)
SIM: 2 SIM 2 sóng
Camera: 8.0 MP, Có
Bộ nhớ trong: 8 GB
Thẻ nhớ ngoài: 32 GB
Dung lượng pin: 2000 mAh
Thu nhỏ bảng cấu hình chi tiết
 Thông số kỹ thuật OPPO Neo 5
Màn hình
Công nghệ màn hình IPS LCD
Độ phân giải 480 x 854 Pixels
Màn hình rộng 4.5"
Cảm ứng Cảm ứng điện dung đa điểm
Mặt kính cảm ứng
-
Camera sau
Độ phân giải 8.0 MP
Quay phim
Đèn Flash
Chụp ảnh nâng cao Lấy nét tự động, Double-exposure, HDR...
Camera trước
Độ phân giải 2.0 MP
Quay phim
Videocall
Thông tin khác
Hệ điều hành - CPU
Hệ điều hành Android 4.4 (KitKat)
Chipset (hãng SX CPU) MTK 6582
Số nhân của CPU 4 nhân
Tốc độ CPU 1.3 GHz
Chip đồ họa (GPU) Mali-400MP
Bộ nhớ & Lưu trữ
RAM 1 GB
Bộ nhớ trong (ROM) 8 GB
Bộ nhớ khả dụng
Thẻ nhớ ngoài MicroSD (T-Flash)
Hỗ trợ thẻ tối đa 32 GB
Kết nối
Băng tần 2G GSM 850/900/1800/1900
Băng tần 3G WCDMA 2100
Tốc độ 3G HSPDA, HSUPA
4G Không
Số khe sim 2 SIM 2 sóng
Loại Sim Đang cập nhật
Wifi Wi-Fi 802.11 b/g/n, Wi-Fi Direct, Wi-Fi hotspot
GPS A-GPS
Bluetooth
NFC Không
Kết nối USB Micro USB
Jack tai nghe 3.5 mm
Kết nối khác Không
Thiết kế & Trọng lượng
Thiết kế Pin liền
Chất liệu Nhựa
Kích thước Dài 131.9mm - Ngang 65.5mm - Dày 8.0mm
Trọng lượng (g) 135
Thông tin pin
Dung lượng pin 2000 mAh
Loại pin Pin chuẩn Li-Ion
Giải trí & Ứng dụng
Xem phim 3GP, MP4, AVI
Nghe nhạc MP3, WAV, AAC
Ghi âm
FM radio

Điện thoại OPPO Joy Plus (R1011)

Hãng điện thoại OPPO đã giới thiệu sản phẩm mới tại thị trường VN mang tên Joy Plus. Dự kiến sản phẩm cải tiến hơn so với mã Joy trước đây của hãng là:

+ Ram 1Gb.
+ Os: Color 2.0

Như vậy, chủ yếu phiên bản này là phiên bản cập nhật Os và ram từ 512 mb -> 1 GB vốn chậm chạp khiến nhiều người dùng không hài lòng.

Dự kiến giá bán tầm phân khúc của oppo joy.
Sau đây là một số hình ảnh của sản phẩm:




Thông số của sản phẩm:


Design Specifics
124mm × 63mm × 9.9mm
Straight full touch screen(capacitive muti-point)
White / Blue
About 125g(with battery)
Processor
MT6572 Dual-Core 1.3GHz
Mali-400MP2
Network
GSM : 850/900/1800/1900MHz
WCDMA : 2100MHz
Yes
3G DataRate
HSDPA--21Mbps, HSUPA--5.76Mbps,
4G DataRate
No
Display
16M IPS-LCD, 4.0” 480x800 WVGA
Camera
CMOS
0.3MP
3.0MP
No
No
Memory
1GB
4GB
Yes
32GB
Battery
Yes
1700mAh Li-Ion Battery
Max 300 Hours
Max GSM : 600 minutes
WCDMA : 300 minutes
Connectivity
BT Ver.2.1+EDR
USB 2.0 480Mbps
Micro USB
Support IEEE 802.11/b/g/n wireless
NFC
No
FM
Yes(FM87.5-108MHz)
Accessory
USB
Micro USB v2.0
Platform
ColorOS 2.0 Based on Android  4.4
Format
MP3, AAC, AAC+, WMA
JPG, BMP, PNG, GIF
MP3, AAC, AAC+, WMA, MPEG4, WAV, MIDI, REAL, AUDIO, OGG
H264,streaming media, 3GPP, MPEG4, Codec 3GP, YouTube video player